dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
c^
««
«
33
34
35
36
37
»
»»
Words Containing "c^"
Cóc chết lại có minh tinh
Cóc chết lại có mình tỉnh
Cóc chết lại có minh tỉnh, phu điếm đầu đình có trống cầm canh
Cóc chết lại có minh tinh, thất nghiệp nằm đình có trống cầm canh
Cóc có gan cóc, kiến có gan kiến
Cóc cũng phải mở miệng
Có cha bẻ đùi gà cho con
Có cha có mẹ, như đàn có dây
Có cha mẹ như chim có tổ
Có chẳng hơn không
Có chăng mắt Thánh mới trông thấy
Cò chẳng tha ngao
Có cha nhờ cha, không cha nhờ chú
Có cha như nhà có nóc
Có chân đi thì có chân về
Có cháo ăn cháo, có rau ăn rau
Có cháo hỏi chè
Có cháo đòi chè
Có chè có rượu không thiếu anh em
Có cheo có cưới
Có chết thì chết sông chết suối, không chịu chết đuối đọi đèn
Có chí có gan, gian nan vượt tuốt
Có chí làm nên quan, có gan làm nên giàu
Có chí làm quan, có gan làm giàu
Cỗ chín lợn mười trâu không bằng tép dầu đầm Vạc
Có chí thì nên
Có chí thì sẽ thành công
Có chịu làm thì mới có, có bẩn như chó thì mới giầu
Có chồng càng dễ chơi ngang
Có chồng càng dễ chơi ngang, đẻ ra con thiếp, con chàng, con ai
Có chồng chẳng được đi đâu, có con chẳng được đứng lâu một giờ
Có chồng mà chẳng có con, khác nào hoa nở trên non một mình
Có chồng như ngựa có cương
Có chồng phải có trách nhiệm với gia đình nhà chồng
Có chồng phải gánh giang sơn nhà chồng
Có chửa có đẻ
Cỏ Chũ, đất Choá, đá Đông Triều
Có chú chê anh hèn, không chú rèn lấy anh
Có chuông chùa niệm Phật
Có chuông có mõ thì gõ với nhau
Cóc đi guốc. khỉ đeo hoa
Cọc đi tìm trâu
Cóc kêu không thấu trời
Cóc kêu lâu, thấu đến ông trời
Cóc kêu một tiếng thấu trời, uệng kêu ộp oạp suốt đời ra chi
Cóc kêu nó thấu trời
Cóc kêu thì mưa, cóc cưa thì nắng
Cóc lại có lông nách
Cốc làm cho diệc nó xơi
Cóc làm tội nhái, nhái làm tội ễnh ương
Cóc làm tội nhái, nhái làm tội ĩnh ương
Cóc mọc lông nách
Cốc mò cò ăn
Cốc mò cò xơi
Cóc mở miệng
Cóc ngáp phải ruồi
Cóc nghiến răng, đang nắng thì mưa
Cóc nghiến răng chuyển động bốn phương trời
Cóc nghiến răng cũng thấu đến trời. I la
Cóc nghiến răng lẽ nào chả thấu
Cóc ngồi đáy giếng
Cóc nói chuyện với trời
Cò cốc kiếm ăn từng thung
Có cỗ dỗ được người
Có cơm ăn cơm, có cháo ăn cháo
Có cơm ăn, hãy hết đồng mám
Có cơm ăn hãy hết đồng mắm
Có cơm thì vạn người hầu
Có cơm thì vạn người hầu, có bấc có dầu thì vạn người khêu
Có con bỏ ngõ như liều con hư
Có con, công việc sẽ kém đi
Có công đã có trời đền
Có con gây dựng cho con, có chồng phải gánh nước
Có công chồng chẳng phụ
Có công lao mà không được hưởng thụ
Có công mài sắt, có ngày nên kim
Có công mà không có quả
Cổ cong mặt lệnh
Cố công sống mấy nghìn năm, thử xem thửa ruộng mấy trăm người cày
Có con không dạy để vậy mà nuôi
Có con không dậy để vậy mà nuôi
Có con mắt mà chẳng có con ngươi
Có con mắt mà không có con ngươi
Có con nhờ con, có của nhờ của
Có con non việc
Có con phải cậy lòng chó
Có con phải khổ vì con
Có con phải khó vì con, có chồng phải gánh giang sơn cho chồng
Có con phải khổ vì con, có chồng phải gánh giang sơn nhà chồng
Có con phải khổ vì con, có chồng phải ngậm bồ hòn đắng cay
««
«
33
34
35
36
37
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...